朽木可雕 nghĩa là Dù một người có khuyết điểm, vẫn có khả năng cải thiện.
Nghĩa của 朽木可雕
xiǔmùkědiāo
HỦ MỘC KHẢ ĐIÊU
thành ngữ Dù một người có khuyết điểm, vẫn có khả năng cải thiện
Câu hỏi thường gặp
朽木可雕 nghĩa là gì?
朽木可雕 (xiǔmùkědiāo) nghĩa là Dù một người có khuyết điểm, vẫn có khả năng cải thiện.
朽木可雕 đọc thế nào?
朽木可雕 đọc là xiǔmùkědiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 朽木可雕 là gì?
Âm Hán Việt của 朽木可雕 là "hủ mộc khả điêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.