TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀价

shājià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺價

Âm Hán Việt SÁT GIÁ

杀价 nghĩa là ép giá, trả giá.

Nghĩa của 杀价

shājià

SÁT GIÁĐộng từphồn thể 殺價
  1. Ép giá
  2. Trả giá
  3. Hạ giá mạnh

Câu hỏi thường gặp

杀价 nghĩa là gì?

杀价 (shājià) nghĩa là ép giá, trả giá.

杀价 đọc thế nào?

杀价 đọc là shājià (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀价 là gì?

Âm Hán Việt của 杀价 là "sát giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.