TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀君马者道旁儿

shājūnmǎzhědàopáng'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺君馬者道旁兒

Âm Hán Việt SÁT QUÂN MÃ GIẢ ĐẠO BÀNG NHI

杀君马者道旁儿 nghĩa là Người qua đường giết chết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ về việc mọi người dọc đường cổ vũ một kỵ sĩ phi ngựa qua, cho đến khi con ngựa chết vì kiệt sức).

Nghĩa của 杀君马者道旁儿

shājūnmǎzhědàopáng'ér

SÁT QUÂN MÃ GIẢ ĐẠO BÀNG NHIphồn thể 殺君馬者道旁兒
  1. nghĩa đen Người qua đường giết chết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ về việc mọi người dọc đường cổ vũ một kỵ sĩ phi ngựa qua, cho đến khi con ngựa chết vì kiệt sức)
  2. nghĩa bóng Hãy cẩn thận trở nên tự mãn khi mọi người đều đang cổ vũ bạn

Câu hỏi thường gặp

杀君马者道旁儿 nghĩa là gì?

杀君马者道旁儿 (shājūnmǎzhědàopáng'ér) nghĩa là Người qua đường giết chết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ về việc mọi người dọc đường cổ vũ một kỵ sĩ phi ngựa qua, cho đến khi con ngựa chết vì kiệt sức).

杀君马者道旁儿 đọc thế nào?

杀君马者道旁儿 đọc là shājūnmǎzhědàopáng'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀君马者道旁儿 là gì?

Âm Hán Việt của 杀君马者道旁儿 là "sát quân mã giả đạo bàng nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.