TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀婴

shāyīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺嬰

Âm Hán Việt SÁT ANH

杀婴 nghĩa là giết trẻ sơ sinh.

Nghĩa của 杀婴

shāyīng

SÁT ANHĐộng từphồn thể 殺嬰
  1. Giết trẻ sơ sinh

Câu hỏi thường gặp

杀婴 nghĩa là gì?

杀婴 (shāyīng) nghĩa là giết trẻ sơ sinh.

杀婴 đọc thế nào?

杀婴 đọc là shāyīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀婴 là gì?

Âm Hán Việt của 杀婴 là "sát anh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.