TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀手锏

shāshǒujiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺手鐧

Âm Hán Việt SÁT THỦ GIẢN

杀手锏 nghĩa là con át chủ bài.

Nghĩa của 杀手锏

shāshǒujiǎn

SÁT THỦ GIẢNphồn thể 殺手鐧
  1. bóng Con át chủ bài

Câu hỏi thường gặp

杀手锏 nghĩa là gì?

杀手锏 (shāshǒujiǎn) nghĩa là con át chủ bài.

杀手锏 đọc thế nào?

杀手锏 đọc là shāshǒujiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀手锏 là gì?

Âm Hán Việt của 杀手锏 là "sát thủ giản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.