杀熟 nghĩa là Lừa gạt người quen, bạn bè hoặc họ hàng.
Nghĩa của 杀熟
shāshú
SÁT THỤCĐộng từphồn thể 殺熟
Lừa gạt người quen, bạn bè hoặc họ hàng
Câu hỏi thường gặp
杀熟 nghĩa là gì?
杀熟 (shāshú) nghĩa là Lừa gạt người quen, bạn bè hoặc họ hàng.
杀熟 đọc thế nào?
杀熟 đọc là shāshú (pinyin).
Âm Hán Việt của 杀熟 là gì?
Âm Hán Việt của 杀熟 là "sát thục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.