TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀真菌剂

shāzhēnjūnjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺真菌劑

Âm Hán Việt SÁT CHÂN KHUẨN TỄ

杀真菌剂 nghĩa là thuốc diệt nấm.

Nghĩa của 杀真菌剂

shāzhēnjūnjì

SÁT CHÂN KHUẨN TỄphồn thể 殺真菌劑
  1. Thuốc diệt nấm

Câu hỏi thường gặp

杀真菌剂 nghĩa là gì?

杀真菌剂 (shāzhēnjūnjì) nghĩa là thuốc diệt nấm.

杀真菌剂 đọc thế nào?

杀真菌剂 đọc là shāzhēnjūnjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀真菌剂 là gì?

Âm Hán Việt của 杀真菌剂 là "sát chân khuẩn tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.