TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀虎斩蛟

shāhǔzhǎnjiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺虎斬蛟

Âm Hán Việt SÁT HỔ TRẢM GIAO

杀虎斩蛟 nghĩa là Giết hổ chém giao long.

Nghĩa của 杀虎斩蛟

shāhǔzhǎnjiāo

SÁT HỔ TRẢM GIAOphồn thể 殺虎斬蛟
  1. nghĩa đen Giết hổ chém giao long

Câu hỏi thường gặp

杀虎斩蛟 nghĩa là gì?

杀虎斩蛟 (shāhǔzhǎnjiāo) nghĩa là Giết hổ chém giao long.

杀虎斩蛟 đọc thế nào?

杀虎斩蛟 đọc là shāhǔzhǎnjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀虎斩蛟 là gì?

Âm Hán Việt của 杀虎斩蛟 là "sát hổ trảm giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.