杀虫剂 (shāchóngjì) nghĩa là thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng.
杀虫剂 đọc thế nào?
杀虫剂 đọc là shāchóngjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 杀虫剂 là gì?
Âm Hán Việt của 杀虫剂 là "sát trùng tễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.