TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杀螺剂

shāluójì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 殺螺劑

Âm Hán Việt SÁT LOA TỄ

杀螺剂 nghĩa là thuốc diệt ốc.

Nghĩa của 杀螺剂

shāluójì

SÁT LOA TỄphồn thể 殺螺劑
  1. Thuốc diệt ốc

Câu hỏi thường gặp

杀螺剂 nghĩa là gì?

杀螺剂 (shāluójì) nghĩa là thuốc diệt ốc.

杀螺剂 đọc thế nào?

杀螺剂 đọc là shāluójì (pinyin).

Âm Hán Việt của 杀螺剂 là gì?

Âm Hán Việt của 杀螺剂 là "sát loa tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.