杂务 nghĩa là công việc lặt vặt, nhiệm vụ linh tinh.
Nghĩa của 杂务
záwù
TẠP VỤDanh từphồn thể 雜務
Công việc lặt vặt; nhiệm vụ linh tinh
Câu hỏi thường gặp
杂务 nghĩa là gì?
杂务 (záwù) nghĩa là công việc lặt vặt, nhiệm vụ linh tinh.
杂务 đọc thế nào?
杂务 đọc là záwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 杂务 là gì?
Âm Hán Việt của 杂务 là "tạp vụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.