TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂录

zálù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜錄

Âm Hán Việt TẠP LỤC

杂录 nghĩa là tạp văn, hỗn tạp.

Nghĩa của 杂录

zálù

TẠP LỤCDanh từphồn thể 雜錄
  1. Tạp văn
  2. Hỗn tạp

Câu hỏi thường gặp

杂录 nghĩa là gì?

杂录 (zálù) nghĩa là tạp văn, hỗn tạp.

杂录 đọc thế nào?

杂录 đọc là zálù (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂录 là gì?

Âm Hán Việt của 杂录 là "tạp lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.