TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杂牌军

zápáijūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 雜牌軍

Âm Hán Việt TẠP BÀI QUÂN

杂牌军 nghĩa là quân hỗn tạp, quân không chính quy.

Nghĩa của 杂牌军

zápáijūn

TẠP BÀI QUÂNDanh từphồn thể 雜牌軍
  1. Quân hỗn tạp; quân không chính quy; quân có liên kết đa dạng
  2. Nhân viên không chứng nhận

Câu hỏi thường gặp

杂牌军 nghĩa là gì?

杂牌军 (zápáijūn) nghĩa là quân hỗn tạp, quân không chính quy.

杂牌军 đọc thế nào?

杂牌军 đọc là zápáijūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 杂牌军 là gì?

Âm Hán Việt của 杂牌军 là "tạp bài quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.