TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

权变

quánbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 權變

Âm Hán Việt QUYỀN BIẾN

权变 nghĩa là Làm bất cứ điều gì phù hợp.

Nghĩa của 权变

quánbiàn

QUYỀN BIẾNĐộng từphồn thể 權變
  1. Làm bất cứ điều gì phù hợp

Câu hỏi thường gặp

权变 nghĩa là gì?

权变 (quánbiàn) nghĩa là Làm bất cứ điều gì phù hợp.

权变 đọc thế nào?

权变 đọc là quánbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 权变 là gì?

Âm Hán Việt của 权变 là "quyền biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.