TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

权宜

quányí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 權宜

Âm Hán Việt QUYỀN NGHI

权宜 nghĩa là biện pháp tạm thời, giải pháp thích ứng.

Nghĩa của 权宜

quányí

QUYỀN NGHITính từphồn thể 權宜
  1. Biện pháp tạm thời, giải pháp thích ứng

Thành ngữ có 权宜

  • 权宜之计 — Kế hoạch tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời
  • 权宜之策 — Chiến lược tạm thời (thành ngữ); biện pháp tạm thời

Câu hỏi thường gặp

权宜 nghĩa là gì?

权宜 (quányí) nghĩa là biện pháp tạm thời, giải pháp thích ứng.

权宜 đọc thế nào?

权宜 đọc là quányí (pinyin).

Âm Hán Việt của 权宜 là gì?

Âm Hán Việt của 权宜 là "quyền nghi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.