TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

权钥

quányào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 權鑰

Âm Hán Việt QUYỀN THƯỢC

权钥 nghĩa là chìa khóa quyền lực.

Nghĩa của 权钥

quányào

QUYỀN THƯỢCphồn thể 權鑰
  1. Chìa khóa quyền lực

Câu hỏi thường gặp

权钥 nghĩa là gì?

权钥 (quányào) nghĩa là chìa khóa quyền lực.

权钥 đọc thế nào?

权钥 đọc là quányào (pinyin).

Âm Hán Việt của 权钥 là gì?

Âm Hán Việt của 权钥 là "quyền thược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.