TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

村证房

cūnzhèngfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 村證房

Âm Hán Việt THÔN CHỨNG PHÒNG

村证房 nghĩa là "nhà có chứng nhận của làng", nơi ở được cho là chỉ chuyển nhượng cho dân cư trong làng nhưng thường được bán trên thị trường tự do.

Nghĩa của 村证房

cūnzhèngfáng

THÔN CHỨNG PHÒNGphồn thể 村證房
  1. "nhà có chứng nhận của làng", nơi ở được cho là chỉ chuyển nhượng cho dân cư trong làng nhưng thường được bán trên thị trường tự do

Câu hỏi thường gặp

村证房 nghĩa là gì?

村证房 (cūnzhèngfáng) nghĩa là "nhà có chứng nhận của làng", nơi ở được cho là chỉ chuyển nhượng cho dân cư trong làng nhưng thường được bán trên thị trường tự do.

村证房 đọc thế nào?

村证房 đọc là cūnzhèngfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 村证房 là gì?

Âm Hán Việt của 村证房 là "thôn chứng phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.