TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杜撰

dùzhuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỖ SOẠN

杜撰 nghĩa là bịa đặt, dựng chuyện.

Nghĩa của 杜撰

dùzhuàn

ĐỖ SOẠNĐộng từ
  1. Bịa đặt
  2. Dựng chuyện
  3. Sáng tác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杜撰

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

杜撰 nghĩa là gì?

杜撰 (dùzhuàn) nghĩa là bịa đặt, dựng chuyện.

杜撰 đọc thế nào?

杜撰 đọc là dùzhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 杜撰 là gì?

Âm Hán Việt của 杜撰 là "đỗ soạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.