Tuyến Dufour (sản xuất hormone sinh dục cái ở ong)
Câu hỏi thường gặp
杜氏腺体 nghĩa là gì?
杜氏腺体 (dùshìxiàntǐ) nghĩa là Tuyến Dufour.
杜氏腺体 đọc thế nào?
杜氏腺体 đọc là Dùshìxiàntǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 杜氏腺体 là gì?
Âm Hán Việt của 杜氏腺体 là "đỗ thị tuyến thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.