TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杜渐防萌

dùjiānfángméng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杜漸防萌

杜渐防萌 nghĩa là Ngăn chặn từ trong trứng nước.

Nghĩa của 杜渐防萌

dùjiānfángméng

phồn thể 杜漸防萌
  1. Ngăn chặn từ trong trứng nước

Câu hỏi thường gặp

杜渐防萌 nghĩa là gì?

杜渐防萌 (dùjiānfángméng) nghĩa là Ngăn chặn từ trong trứng nước.

杜渐防萌 đọc thế nào?

杜渐防萌 đọc là dùjiānfángméng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.