杜绝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 杜絕
杜绝 nghĩa là chấm dứt.
Nghĩa của 杜绝
dùjué
ĐỖ TUYỆTĐộng từphồn thể 杜絕- Chấm dứt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杜绝
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
杜绝 nghĩa là gì?
杜绝 (dùjué) nghĩa là chấm dứt.
杜绝 đọc thế nào?
杜绝 đọc là dùjué (pinyin).
Âm Hán Việt của 杜绝 là gì?
Âm Hán Việt của 杜绝 là "đỗ tuyệt".