TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杜绝

dùjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 杜絕

Âm Hán Việt ĐỖ TUYỆT

杜绝 nghĩa là chấm dứt.

Nghĩa của 杜绝

dùjué

ĐỖ TUYỆTĐộng từphồn thể 杜絕
  1. Chấm dứt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 杜绝

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

杜绝 nghĩa là gì?

杜绝 (dùjué) nghĩa là chấm dứt.

杜绝 đọc thế nào?

杜绝 đọc là dùjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 杜绝 là gì?

Âm Hán Việt của 杜绝 là "đỗ tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.