TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

束脩

shùxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÚC TU

束脩 nghĩa là Tiền lương của gia sư riêng.

Nghĩa của 束脩

shùxiū

THÚC TU
  1. văn học Tiền lương của gia sư riêng

Câu hỏi thường gặp

束脩 nghĩa là gì?

束脩 (shùxiū) nghĩa là Tiền lương của gia sư riêng.

束脩 đọc thế nào?

束脩 đọc là shùxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 束脩 là gì?

Âm Hán Việt của 束脩 là "thúc tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.