来着 nghĩa là Trợ từ chỉ điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.
Nghĩa của 来着
láizhe
LAI TRƯỚCTrợ từphồn thể 來著
Trợ từ chỉ điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ
Câu hỏi thường gặp
来着 nghĩa là gì?
来着 (láizhe) nghĩa là Trợ từ chỉ điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.
来着 đọc thế nào?
来着 đọc là láizhe (pinyin).
Âm Hán Việt của 来着 là gì?
Âm Hán Việt của 来着 là "lai trước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.