TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来着

láizhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來著

Âm Hán Việt LAI TRƯỚC

来着 nghĩa là Trợ từ chỉ điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.

Nghĩa của 来着

láizhe

LAI TRƯỚCTrợ từphồn thể 來著
  1. Trợ từ chỉ điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ

Câu hỏi thường gặp

来着 nghĩa là gì?

来着 (láizhe) nghĩa là Trợ từ chỉ điều gì đó đã xảy ra trong quá khứ.

来着 đọc thế nào?

来着 đọc là láizhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 来着 là gì?

Âm Hán Việt của 来着 là "lai trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.