TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来示

láishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來示

Âm Hán Việt LAI THỊ

来示 nghĩa là thư của bạn.

Nghĩa của 来示

láishì

LAI THỊphồn thể 來示
  1. lịch sự Thư của bạn

Câu hỏi thường gặp

来示 nghĩa là gì?

来示 (láishì) nghĩa là thư của bạn.

来示 đọc thế nào?

来示 đọc là láishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 来示 là gì?

Âm Hán Việt của 来示 là "lai thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.