TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来神

láishén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來神

Âm Hán Việt LAI THẦN

来神 nghĩa là trở nên hưng phấn.

Nghĩa của 来神

láishén

LAI THẦNphồn thể 來神
  1. Trở nên hưng phấn

Câu hỏi thường gặp

来神 nghĩa là gì?

来神 (láishén) nghĩa là trở nên hưng phấn.

来神 đọc thế nào?

来神 đọc là láishén (pinyin).

Âm Hán Việt của 来神 là gì?

Âm Hán Việt của 来神 là "lai thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.