TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来者不善,善者不来

láizhěbùshàn shànzhěbùlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來者不善,善者不來

来者不善,善者不来 nghĩa là Kẻ đến chắc chắn có ý xấu, người có ý tốt sẽ không đến (thành ngữ).

Nghĩa của 来者不善,善者不来

láizhěbùshàn shànzhěbùlái

phồn thể 來者不善,善者不來
  1. Kẻ đến chắc chắn có ý xấu, người có ý tốt sẽ không đến (thành ngữ).
  2. Hãy cẩn thận đừng tin người nước ngoài.
  3. Hãy đề phòng khi kẻ lạ tặng quà!

Câu hỏi thường gặp

来者不善,善者不来 nghĩa là gì?

来者不善,善者不来 (láizhěbùshàn shànzhěbùlái) nghĩa là Kẻ đến chắc chắn có ý xấu, người có ý tốt sẽ không đến (thành ngữ).

来者不善,善者不来 đọc thế nào?

来者不善,善者不来 đọc là láizhěbùshàn shànzhěbùlái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.