TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杩

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
mà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 榪

Âm Hán Việt MẠ
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: mạ

杩 nghĩa là thành giường, tấm ván đầu giường.

Nghĩa của 杩

mà

MẠphồn thể 榪
  1. Thành giường
  2. Tấm ván đầu giường

Câu hỏi thường gặp

杩 nghĩa là gì?

杩 (mà) nghĩa là thành giường, tấm ván đầu giường.

杩 đọc thế nào?

杩 đọc là mà (pinyin).

Âm Hán Việt của 杩 là gì?

Âm Hán Việt của 杩 là "mạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.