TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

杳然

yǎorán giọng máy của trình duyệt

杳然 nghĩa là Yên tĩnh, im lặng và cô quạnh.

Nghĩa của 杳然

yǎorán

Tính từ
  1. Yên tĩnh, im lặng và cô quạnh
  2. Xa xăm và mờ mịt
  3. Biến mất không dấu vết

Câu hỏi thường gặp

杳然 nghĩa là gì?

杳然 (yǎorán) nghĩa là Yên tĩnh, im lặng và cô quạnh.

杳然 đọc thế nào?

杳然 đọc là yǎorán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.