TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

松软

sōngruǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鬆軟

Âm Hán Việt TÙNG NHUYỄN

松软 nghĩa là mềm dẻo, không cứng.

Nghĩa của 松软

sōngruǎn

TÙNG NHUYỄNTính từphồn thể 鬆軟
  1. Mềm dẻo
  2. Không cứng
  3. Xốp
  4. Mềm hoặc loãng (không đông cứng)
  5. Tơi xốp (đất)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 松软

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

松软 nghĩa là gì?

松软 (sōngruǎn) nghĩa là mềm dẻo, không cứng.

松软 đọc thế nào?

松软 đọc là sōngruǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 松软 là gì?

Âm Hán Việt của 松软 là "tùng nhuyễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.