TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

松鹤遐龄

sōnghèxiálíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 松鶴遐齡

Âm Hán Việt TÙNG HẠC HÀ LINH

松鹤遐龄 nghĩa là trường thọ.

Nghĩa của 松鹤遐龄

sōnghèxiálíng

TÙNG HẠC HÀ LINHphồn thể 松鶴遐齡
  1. Trường thọ

Câu hỏi thường gặp

松鹤遐龄 nghĩa là gì?

松鹤遐龄 (sōnghèxiálíng) nghĩa là trường thọ.

松鹤遐龄 đọc thế nào?

松鹤遐龄 đọc là sōnghèxiálíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 松鹤遐龄 là gì?

Âm Hán Việt của 松鹤遐龄 là "tùng hạc hà linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.