板房 nghĩa là Nhà tạm được xây bằng ván gỗ hoặc vật liệu tạm bợ khác.
Nghĩa của 板房
bǎnfáng
BẢN PHÒNGDanh từ
Nhà tạm được xây bằng ván gỗ hoặc vật liệu tạm bợ khác
Câu hỏi thường gặp
板房 nghĩa là gì?
板房 (bǎnfáng) nghĩa là Nhà tạm được xây bằng ván gỗ hoặc vật liệu tạm bợ khác.
板房 đọc thế nào?
板房 đọc là bǎnfáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 板房 là gì?
Âm Hán Việt của 板房 là "bản phòng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.