TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

板板六十四

bǎnbǎnliùshísì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢN BẢN LỤC THẬP TỨ

板板六十四 nghĩa là không linh hoạt, cứng nhắc.

Nghĩa của 板板六十四

bǎnbǎnliùshísì

BẢN BẢN LỤC THẬP TỨCụm từ
  1. Không linh hoạt
  2. Cứng nhắc

Câu hỏi thường gặp

板板六十四 nghĩa là gì?

板板六十四 (bǎnbǎnliùshísì) nghĩa là không linh hoạt, cứng nhắc.

板板六十四 đọc thế nào?

板板六十四 đọc là bǎnbǎnliùshísì (pinyin).

Âm Hán Việt của 板板六十四 là gì?

Âm Hán Việt của 板板六十四 là "bản bản lục thập tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.