TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

板脸

bǎnliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 板臉

Âm Hán Việt BẢN KIỂM

板脸 nghĩa là Làm mặt nghiêm, lạnh lùng hoặc không cảm xúc.

Nghĩa của 板脸

bǎnliǎn

BẢN KIỂMphồn thể 板臉
  1. Làm mặt nghiêm, lạnh lùng hoặc không cảm xúc
  2. Làm mặt poker

Câu hỏi thường gặp

板脸 nghĩa là gì?

板脸 (bǎnliǎn) nghĩa là Làm mặt nghiêm, lạnh lùng hoặc không cảm xúc.

板脸 đọc thế nào?

板脸 đọc là bǎnliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 板脸 là gì?

Âm Hán Việt của 板脸 là "bản kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.