板脸 nghĩa là Làm mặt nghiêm, lạnh lùng hoặc không cảm xúc.
Nghĩa của 板脸
bǎnliǎn
BẢN KIỂMphồn thể 板臉
Làm mặt nghiêm, lạnh lùng hoặc không cảm xúc
Làm mặt poker
Câu hỏi thường gặp
板脸 nghĩa là gì?
板脸 (bǎnliǎn) nghĩa là Làm mặt nghiêm, lạnh lùng hoặc không cảm xúc.
板脸 đọc thế nào?
板脸 đọc là bǎnliǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 板脸 là gì?
Âm Hán Việt của 板脸 là "bản kiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.