TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

板面

bǎnmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 板麵

Âm Hán Việt BẢN MIẾN

板面 nghĩa là Mỳ pan mee, còn gọi là banmian, một món mì nước của người Hakka, phổ biến ở Malaysia.

Nghĩa của 板面

bǎnmiàn

BẢN MIẾNDanh từphồn thể 板麵
  1. Mỳ pan mee, còn gọi là banmian, một món mì nước của người Hakka, phổ biến ở Malaysia

Câu hỏi thường gặp

板面 nghĩa là gì?

板面 (bǎnmiàn) nghĩa là Mỳ pan mee, còn gọi là banmian, một món mì nước của người Hakka, phổ biến ở Malaysia.

板面 đọc thế nào?

板面 đọc là bǎnmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 板面 là gì?

Âm Hán Việt của 板面 là "bản miến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.