TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极品

jípǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極品

Âm Hán Việt CỰC PHẨM

极品 nghĩa là chất lượng tốt nhất.

Nghĩa của 极品

jípǐn

CỰC PHẨMDanh từphồn thể 極品
  1. Chất lượng tốt nhất
  2. Món đồ chất lượng cao nhất
  3. tiếng lóng Thái quá
  4. Phi thường
  5. Khó chịu đến mức cực đoan
  6. Người có những đặc điểm này

Câu hỏi thường gặp

极品 nghĩa là gì?

极品 (jípǐn) nghĩa là chất lượng tốt nhất.

极品 đọc thế nào?

极品 đọc là jípǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 极品 là gì?

Âm Hán Việt của 极品 là "cực phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.