TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极坐标

jízuòbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極座標

Âm Hán Việt CỰC TỌA TIÊU

极坐标 nghĩa là tọa độ cực.

Nghĩa của 极坐标

jízuòbiāo

CỰC TỌA TIÊUphồn thể 極座標
  1. Tọa độ cực (toán)

Câu hỏi thường gặp

极坐标 nghĩa là gì?

极坐标 (jízuòbiāo) nghĩa là tọa độ cực.

极坐标 đọc thế nào?

极坐标 đọc là jízuòbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 极坐标 là gì?

Âm Hán Việt của 极坐标 là "cực tọa tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.