TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极少数

jíshǎoshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極少數

Âm Hán Việt CỰC THIỂU SỐ

极少数 nghĩa là cực kỳ ít, một số ít.

Nghĩa của 极少数

jíshǎoshù

CỰC THIỂU SỐTính từphồn thể 極少數
  1. Cực kỳ ít
  2. Một số ít

Câu hỏi thường gặp

极少数 nghĩa là gì?

极少数 (jíshǎoshù) nghĩa là cực kỳ ít, một số ít.

极少数 đọc thế nào?

极少数 đọc là jíshǎoshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 极少数 là gì?

Âm Hán Việt của 极少数 là "cực thiểu số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.