TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极核

jíhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極核

Âm Hán Việt CỰC HẠCH

极核 nghĩa là nhân cực.

Nghĩa của 极核

jíhé

CỰC HẠCHphồn thể 極核
  1. Nhân cực

Câu hỏi thường gặp

极核 nghĩa là gì?

极核 (jíhé) nghĩa là nhân cực.

极核 đọc thế nào?

极核 đọc là jíhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 极核 là gì?

Âm Hán Việt của 极核 là "cực hạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.