TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

极致

jízhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 極致

Âm Hán Việt CỰC TRÍ

极致 nghĩa là đỉnh cao, tột đỉnh.

Nghĩa của 极致

jízhì

CỰC TRÍDanh từphồn thể 極致
  1. Đỉnh cao
  2. Tột đỉnh
  3. Tuyệt đỉnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 极致

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

极致 nghĩa là gì?

极致 (jízhì) nghĩa là đỉnh cao, tột đỉnh.

极致 đọc thế nào?

极致 đọc là jízhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 极致 là gì?

Âm Hán Việt của 极致 là "cực trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.