TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枋

fāng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿰木方 Mọi âm Hán Việt của chữ: phương

枋 nghĩa là cột gỗ vuông.

Nghĩa của 枋

fāng

  1. Santalum album
  2. Cột gỗ vuông

Câu hỏi thường gặp

枋 nghĩa là gì?

枋 (fāng) nghĩa là cột gỗ vuông.

枋 đọc thế nào?

枋 đọc là fāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.