枕头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 枕頭
Lượng từ đi kèm: 颗 (kē)
枕头 nghĩa là gối.
Nghĩa của 枕头
zhěntou
CHẨM ĐẦUDanh từphồn thể 枕頭- Gối
Từ ghép có 枕头
Câu hỏi thường gặp
枕头 nghĩa là gì?
枕头 (zhěntou) nghĩa là gối.
枕头 đọc thế nào?
枕头 đọc là zhěntou (pinyin).
Âm Hán Việt của 枕头 là gì?
Âm Hán Việt của 枕头 là "chẩm đầu".