TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枕木

zhěnmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHẨM MỘC

枕木 nghĩa là tà vẹt đường sắt, tà vẹt.

Nghĩa của 枕木

zhěnmù

CHẨM MỘCDanh từ
  1. Tà vẹt đường sắt
  2. Tà vẹt

Câu hỏi thường gặp

枕木 nghĩa là gì?

枕木 (zhěnmù) nghĩa là tà vẹt đường sắt, tà vẹt.

枕木 đọc thế nào?

枕木 đọc là zhěnmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 枕木 là gì?

Âm Hán Việt của 枕木 là "chẩm mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.