TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枕边人

zhěnbiānrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 枕邊人

Âm Hán Việt CHẨM BIÊN NHÂN

枕边人 nghĩa là người chung giường, bạn đời.

Nghĩa của 枕边人

zhěnbiānrén

CHẨM BIÊN NHÂNDanh từphồn thể 枕邊人
  1. Người chung giường; bạn đời; vợ hoặc chồng

Câu hỏi thường gặp

枕边人 nghĩa là gì?

枕边人 (zhěnbiānrén) nghĩa là người chung giường, bạn đời.

枕边人 đọc thế nào?

枕边人 đọc là zhěnbiānrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 枕边人 là gì?

Âm Hán Việt của 枕边人 là "chẩm biên nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.