TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

林区

línqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 林區

Âm Hán Việt LÂM KHU

林区 nghĩa là khu vực rừng.

Nghĩa của 林区

línqū

LÂM KHUDanh từphồn thể 林區
  1. Khu vực rừng

Câu hỏi thường gặp

林区 nghĩa là gì?

林区 (línqū) nghĩa là khu vực rừng.

林区 đọc thế nào?

林区 đọc là línqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 林区 là gì?

Âm Hán Việt của 林区 là "lâm khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.