林周 nghĩa là Huyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉萨 (Lāsà), Tây Tạng.
Nghĩa của 林周
Línzhōu
LÂM CHUTên riêngtên riêng
Huyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉萨 (Lāsà), Tây Tạng
Câu hỏi thường gặp
林周 nghĩa là gì?
林周 (línzhōu) nghĩa là Huyện Lhünzhub, tiếng Tạng: Lhun grub rdzong ở Lhasa 拉萨 (Lāsà), Tây Tạng.
林周 đọc thế nào?
林周 đọc là Línzhōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 林周 là gì?
Âm Hán Việt của 林周 là "lâm chu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.