TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

林园

Línyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 林園

Âm Hán Việt LÂM VIÊN

林园 nghĩa là Xã Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan.

Nghĩa của 林园

Línyuán

LÂM VIÊNDanh từ, Tên riêngphồn thể 林園tên riêng
  1. Xã Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

林园 nghĩa là gì?

林园 (línyuán) nghĩa là Xã Linyuan ở huyện Cao Hùng 高雄县 (Gāoxióngxiàn), tây nam Đài Loan.

林园 đọc thế nào?

林园 đọc là Línyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 林园 là gì?

Âm Hán Việt của 林园 là "lâm viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.