林彪
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lâm bưu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
林彪 nghĩa là Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa.
Nghĩa của 林彪
Lín Biāo
LÂM BƯUtên riêng- Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa
Câu hỏi thường gặp
林彪 nghĩa là gì?
林彪 (lín biāo) nghĩa là Lâm Bưu (1908-1971), lãnh đạo quân đội Trung Quốc thời Cách mạng Văn hóa.
林彪 đọc thế nào?
林彪 đọc là Lín Biāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 林彪 là gì?
Âm Hán Việt của 林彪 là "lâm bưu".