林檎 nghĩa là Táo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica).
Nghĩa của 林檎
línqín
LÂM CẦMDanh từ
Táo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica)
Câu hỏi thường gặp
林檎 nghĩa là gì?
林檎 (línqín) nghĩa là Táo dại lá lê Trung Quốc (Malus asiatica).
林檎 đọc thế nào?
林檎 đọc là línqín (pinyin).
Âm Hán Việt của 林檎 là gì?
Âm Hán Việt của 林檎 là "lâm cầm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.