TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

果农

guǒnóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 果農

Âm Hán Việt QUẢ NÔNG

果农 nghĩa là Nông dân trồng trái cây.

Nghĩa của 果农

guǒnóng

QUẢ NÔNGDanh từphồn thể 果農
  1. Nông dân trồng trái cây

Câu hỏi thường gặp

果农 nghĩa là gì?

果农 (guǒnóng) nghĩa là Nông dân trồng trái cây.

果农 đọc thế nào?

果农 đọc là guǒnóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 果农 là gì?

Âm Hán Việt của 果农 là "quả nông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.