TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

果如所料

guǒrúsuǒliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUẢ NHƯ SỞ LIỆU

果如所料 nghĩa là đúng như dự kiến.

Nghĩa của 果如所料

guǒrúsuǒliào

QUẢ NHƯ SỞ LIỆU
  1. Đúng như dự kiến

Câu hỏi thường gặp

果如所料 nghĩa là gì?

果如所料 (guǒrúsuǒliào) nghĩa là đúng như dự kiến.

果如所料 đọc thế nào?

果如所料 đọc là guǒrúsuǒliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 果如所料 là gì?

Âm Hán Việt của 果如所料 là "quả như sở liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.